Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển
Học
từ vựng tiếng Anh theo phương pháp nào phù hợp và hiệu quả nhất? Đây là điều mà
nhiều người học tiếng Anh thắc mắc. Để có được phương pháp học từ vựng tiếng Anh
hiệu quả các bạn có thể lựa chọn phương pháp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề.
Có rất nhiều từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, chúng tôi giúp các bạn cách học từ
vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển -
một trong những nhóm từ vựng tiếng Anh thú vị cho các bạn.
Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển
Để
học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả các bạn hãy chú ý đến những điểm cơ
bản sau:
-Chọn
lọc từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đầy đủ nhất. Khi bạn học từ vựng tiếng Anh theo
chủ đề bạn nhất thiết phải tìm được bộ từ vựng đó một cách đầy đủ nhất để học.
Học tiếng Anh với những từ vựng mà mình đã liệt kê ra sẽ là cách học nhanh nhất
cho bạn.
-Mở
rộng thêm các nhóm từ vựng. Khi bạn tìm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề bạn nên mở
rộng thêm nhóm từ vựng của các bạn. Khi học theo những nhóm từ vựng mở rộng các
bạn có thêm nhiều từ mới tiếng Anh.
-Chia
nhỏ từ vựng thành những nhóm đồng chất. Hãy lựa chọn những nhóm từ vựng tiếng
Anh có tính chất tương đồng nhau để học. Khi học những nhóm từ vựng này sẽ giúp
bạn học được nhiều hơn và nhớ tốt hơn.
-Đặt
câu, viết bài luận với những nhóm từ vựng đã học. Bạn hãy đặt câu hay viết từ vựng
tiếng Anh với những nhóm từ vựng này để học tiếng Anh được tốt hơn.
Từ
vựng tiếng Anh về các và sinh vật biển
-Mussel
/mʌsl/: con trai
-Oyster
/'ɔistə/: con hàu
-Prawn
/prɔ:n/: tôm càng
-Sea
urchin /'si:¸ə:tʃin/: nhím biển
-Starfish
/'sta:¸fiʃ/: sao biển
-Holothurian
/,hɔlə'θjuəriən/ : hải sâm
-Sea
serpent /si:'sə:pənt/: rắn biển
-Coral
/'kɔrəl/: san hô
-Turtle
/tə:tl/: rùa biển
-Pomfret
/pom frit/: cá chim
-Cod
/kɒd/: cá tuyết
-Dolphin
/'dɔlfin/: cá heo
-Whale
/weil/: cá voi
-Sperm
whale /'spɜ:m weil/: cá nhà táng
-Haddock:
/'hædək/ cá êfin (thuộc họ cá tuyết)
-Herring
/'heriη/: cá trích
-Jellyfish
/'dʒeli¸fiʃ/: sứa
-Mackerel
/'mækrəl/: cá thu
-Octopus
/'ɔktəpəs/: bạch tuộc
-Squid
/skwid/: con mực
-Plaice
/pleis/: cá bơn sao
-Salmon
/'sæmən/: cá hồi
-Sea
lion /si: 'laiən/: sư tử biển
-Seal
/si:l/: hải cẩu
-Shark
/ʃa:k/: cá mập
-Stingray
/stiɳ rei/: cá đuối gai
-Ray
/rei/:cá đuối thường (nói chung)
-Tuna
/'tju:nə/: cá ngừ
-Walrus
/'wɔ:lrəs/: hải tượng (con moóc)
-Sea
horse /'si:hɔ:s/: cá ngựa
-Crab
/kræb/: cua
-Lobster
/'lɔbstə/: tôm hùm
Từ vựng tiếng Anh về nhóm động vật biển có vỏ cứng
-crab:
cua
-crayfish:
tôm rồng/tôm hùm đất
-lobster:
tôm hùm
-mussel:
trai
-oyster:
hàu
-prawn:
tôm càng
-sea
urchin: nhím biển
-shrimp:
tôm nói chung
-starfish:
sao biển
Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cá
-fin:
vây
-gills:
mang
-scales:
vảy
-aquarium:
thủy cung
-fish
tank: bể cá
-to
swim: bơi
-pincers:
càng cua
Hãy
lựa chọn cho mình một cách học tiếng Anh phù hợp nhất để đạt được kết quả tốt
nhất nhé. Những phương pháp học tiếng Anh chỉ là phương pháp nếu bạn không thật
sự áp dụng chúng vào học tập và chăm chỉ luyện tập. Hãy chuẩn bị cho mình một
tinh thần học tập tốt nhất để học tiếng Anh hiệu quả hơn nhé!
Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển
Reviewed by huongcao
on
00:25
Rating:
Reviewed by huongcao
on
00:25
Rating:


Không có nhận xét nào: