Top Ad unit 728 × 90

Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển

Học từ vựng tiếng Anh theo phương pháp nào phù hợp và hiệu quả nhất? Đây là điều mà nhiều người học tiếng Anh thắc mắc. Để có được phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả các bạn có thể lựa chọn phương pháp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Có rất nhiều từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, chúng tôi giúp các bạn cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển -  một trong những nhóm từ vựng tiếng Anh thú vị cho các bạn.

Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển

Để học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả các bạn hãy chú ý đến những điểm cơ bản sau:
-Chọn lọc từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đầy đủ nhất. Khi bạn học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề bạn nhất thiết phải tìm được bộ từ vựng đó một cách đầy đủ nhất để học. Học tiếng Anh với những từ vựng mà mình đã liệt kê ra sẽ là cách học nhanh nhất cho bạn.

-Mở rộng thêm các nhóm từ vựng. Khi bạn tìm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề bạn nên mở rộng thêm nhóm từ vựng của các bạn. Khi học theo những nhóm từ vựng mở rộng các bạn có thêm nhiều từ mới tiếng Anh.
-Chia nhỏ từ vựng thành những nhóm đồng chất. Hãy lựa chọn những nhóm từ vựng tiếng Anh có tính chất tương đồng nhau để học. Khi học những nhóm từ vựng này sẽ giúp bạn học được nhiều hơn và nhớ tốt hơn.
-Đặt câu, viết bài luận với những nhóm từ vựng đã học. Bạn hãy đặt câu hay viết từ vựng tiếng Anh với những nhóm từ vựng này để học tiếng Anh được tốt hơn.
Từ vựng tiếng Anh về các và sinh vật biển
-Mussel /mʌsl/: con trai
-Oyster /'ɔistə/: con hàu
-Prawn /prɔ:n/: tôm càng
-Sea urchin /'si:¸ə:tʃin/: nhím biển
-Starfish /'sta:¸fiʃ/: sao biển
-Holothurian /,hɔlə'θjuəriən/ : hải sâm
-Sea serpent /si:'sə:pənt/: rắn biển
-Coral /'kɔrəl/: san hô
-Turtle /tə:tl/: rùa biển
-Pomfret /pom frit/: cá chim
-Cod /kɒd/: cá tuyết
-Dolphin /'dɔlfin/: cá heo
-Whale /weil/: cá voi
-Sperm whale /'spɜ:m weil/: cá nhà táng
-Haddock: /'hædək/ cá êfin (thuộc họ cá tuyết)
-Herring /'heriη/: cá trích
-Jellyfish /'dʒeli¸fiʃ/: sứa
-Mackerel /'mækrəl/: cá thu
-Octopus /'ɔktəpəs/: bạch tuộc
-Squid /skwid/: con mực
-Plaice /pleis/: cá bơn sao
-Salmon /'sæmən/: cá hồi
-Sea lion /si: 'laiən/: sư tử biển
-Seal /si:l/: hải cẩu
-Shark /ʃa:k/: cá mập
-Stingray /stiɳ rei/: cá đuối gai
-Ray /rei/:cá đuối thường (nói chung)        
-Tuna /'tju:nə/: cá ngừ
-Walrus /'wɔ:lrəs/: hải tượng (con moóc)
-Sea horse /'si:hɔ:s/: cá ngựa
-Crab /kræb/: cua
-Lobster /'lɔbstə/: tôm hùm

Từ vựng tiếng Anh về nhóm động vật biển có vỏ cứng

-crab: cua
-crayfish: tôm rồng/tôm hùm đất
-lobster: tôm hùm
-mussel: trai
-oyster: hàu
-prawn: tôm càng
-sea urchin: nhím biển
-shrimp: tôm nói chung
-starfish: sao biển

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cá

-fin: vây
-gills: mang
-scales: vảy
-aquarium: thủy cung
-fish tank: bể cá
-to swim: bơi
-pincers: càng cua

Hãy lựa chọn cho mình một cách học tiếng Anh phù hợp nhất để đạt được kết quả tốt nhất nhé. Những phương pháp học tiếng Anh chỉ là phương pháp nếu bạn không thật sự áp dụng chúng vào học tập và chăm chỉ luyện tập. Hãy chuẩn bị cho mình một tinh thần học tập tốt nhất để học tiếng Anh hiệu quả hơn nhé!
Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề cá và sinh vật biển Reviewed by huongcao on 00:25 Rating: 5

Không có nhận xét nào:

All Rights Reserved by phuongphaptienganh.com © 2014 - 2015
Powered By Blogger, Designed by 4T

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.