Top Ad unit 728 × 90

Những từ vựng anh văn chủ ��ề hoa quả cho trẻ nhỏ

Một trong những nhóm từ vựng anh văn theo đề tài mang lại ngạc nhiên - thú vị học anh văn cho trẻ con đấy là nhóm từ mới anh văn về trái cây cho trẻ nhỏ. Đây là nhóm từ vựng tiếng anh dễ học nhất và gần gũi với đời sống hàng ngày nhất cho các em. Để giúp các em nhỏ học tiếng anh thiếu nhi hiệu quả, Alokiddy giới thiệu tới các em nhóm từ vựng tiếng anh về trái cây cho trẻ em. Những từ mới tiếng anh về trái cây này sẽ cung ứng cho các em những loại trái cây dễ ghi nhớ nhất. Hãy cùng Alokiddy học tiếng anh cho trẻ em 5 tuổi theo chủ đề trái cây này nhé!

Học từ mới tiếng anh chủ đề hoa quả cho con trẻ

Khi học từ mới tiếng anh theo đề tài trái cây này anh chị có thể sử dụng thêm những hình ảnh học tiếng anh cho trẻ. Hình ảnh tiếng anh sẽ giúp trẻ học anh văn nhanh hơn và hiệu quả hơn.


-Avocado: /¸ævə´ka:dou/: bơ
-Apple: /'æpl/: táo
-Orange: /ɒrɪndʒ/: cam
-Banana: /bə'nɑ:nə/: chuối
-Grape: /greɪp/: nho
-Grapefruit (or pomelo) /'greipfru:t/: bưởi
-Starfruit: /'stɑ:r.fru:t/: khế
-Mango: /´mæηgou/: xoài
-Pineapple: /'pain,æpl/: dứa, thơm
-Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt
-Mandarin (or tangerine): /'mændərin/: quýt
-Kiwi fruit: /'ki:wi:fru:t/: kiwi
-Kumquat: /'kʌmkwɔt/: quất
-Jackfruit: /'dʒæk,fru:t/: mít
-Durian: /´duəriən/: sầu riêng
-Lemon: /´lemən/: chanh vàng
-Lime: /laim/: chanh vỏ xanh
-Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: đu đủ
-Soursop: /'sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm
-Custard-apple: /'kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)
-Plum: /plʌm/: mận
-Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ
-Peach: /pitʃ/: đào
-Cherry: /´tʃeri/: anh đào
-Sapota: sə'poutə/: sapôchê
-Rambutan: /ræmˈbuːtən/: chôm chôm
-Coconut: /'koukənʌt/: dừa
-Guava: /´gwa:və/: ổi
-Pear: /peə/: lê
-Fig: /fig/: sung
-Dragon fruit: /'drægənfru:t/: thanh long
-Melon: /´melən/: dưa
-Watermelon: /'wɔ:tə´melən/: dưa hấu
-Lychee (or litchi): /'li:tʃi:/: vải
-Longan: /lɔɳgən/: nhãn
-Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: lựu
-Berry: /'beri/: dâu
-Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây
-Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây
-Persimmon: /pə´simən/: hồng
-Tamarind: /'tæmərind/: me
-Cranberry: /'krænbəri/: quả nam việt quất
-Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: táo ta
-Dates: /deit/: quả chà là
-Green almonds: /gri:n 'ɑ:mənd/: quả hạnh xanh
-Ugli fruit: /'ʌgli'fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn
-Citron: /´sitrən/: quả thanh yên
-Currant: /´kʌrənt/: nho Hy Lạp
-Ambarella: /'æmbə'rælə/: cóc
-Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m 'koubrə ´melən/: dưa gang
-Granadilla: /,grænə'dilə/: dưa Tây
-Cantaloupe: /'kæntəlu:p/: dưa vàng
-Honeydew: /'hʌnidju:/: dưa xanh
-Malay apple: /mə'lei 'æpl/: điều
-Star apple: /'stɑ:r 'æpl/: vú sữa
-Almond: /'a:mənd/: quả hạnh
-Chestnut: /´tʃestnʌt/: hạt dẻ
-Honeydew melon: /'hʌnidju: ´melən/: dưa bở ruột xanh
-Blackberries: /´blækbəri/: mâm xôi đen
-Raisin: /'reizn/: nho khô

từ mới anh văn cho trẻ tại Alokiddy

Để học tiếng anh cho trẻ con hữu hiệu anh chị hãy sử dụng những cách học hứng thú ngay sau đây:


-Học anh văn kết hợp những hình ảnh sinh động. Với từng đề tài học tiếng anh cho trẻ con, anh chị hãy tìm những hình ảnh anh văn sinh động, phù hợp nhất để trẻ có thể dễ dàng liên tưởng. tại Alokiddy, những chủ đề học từ mới anh văn được Alokiddy thực hiện theo hình ảnh phối kết hợp giọng đọc chuẩn Anh – Mỹ giúp trẻ học anh văn nhanh hơn và hữu hiệu hơn. Để việc học tiếng Anh hiệu quả bạn có thể kết hợp cho bé xem phim giúp học tiếng anh qua phim hoạt hình disney


-Học từ vựng tiếng anh kết hợp với các bài hát. Đây là một trong những cách học anh văn hứng thú cho các em. Bài hát anh văn đơn giản và phù hợp sẽ là những nội dung học anh văn hay cho trẻ.

Khi dạy tiếng anh cho trẻ các bạn hãy ghi nhớ nguyên tắc không được áp đặt cũng tương tự như phải có được tài liệu học phù hợp nhất. Đây là một trong những điều kiện quan trọng cho trẻ học anh văn hữu hiệu nhất.

Những từ vựng anh văn chủ ��ề hoa quả cho trẻ nhỏ Reviewed by Lê Ngọc Anh on 19:34 Rating: 5

Không có nhận xét nào:

All Rights Reserved by phuongphaptienganh.com © 2014 - 2015
Powered By Blogger, Designed by 4T

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.